录制 nghĩa là Ghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh).
Nghĩa của 录制
lùzhì
LỤC CHẾĐộng từphồn thể 錄製
Ghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh)
Câu hỏi thường gặp
录制 nghĩa là gì?
录制 (lùzhì) nghĩa là Ghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh).
录制 đọc thế nào?
录制 đọc là lùzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 录制 là gì?
Âm Hán Việt của 录制 là "lục chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.