TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

录取线

lùqǔxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錄取線

Âm Hán Việt LỤC THỦ TUYẾN

录取线 nghĩa là Điểm chuẩn tối thiểu để nhập học.

Nghĩa của 录取线

lùqǔxiàn

LỤC THỦ TUYẾNphồn thể 錄取線
  1. Điểm chuẩn tối thiểu để nhập học

Câu hỏi thường gặp

录取线 nghĩa là gì?

录取线 (lùqǔxiàn) nghĩa là Điểm chuẩn tối thiểu để nhập học.

录取线 đọc thế nào?

录取线 đọc là lùqǔxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 录取线 là gì?

Âm Hán Việt của 录取线 là "lục thủ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.