TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

录取率

lùqǔlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錄取率

Âm Hán Việt LỤC THỦ SUẤT

录取率 nghĩa là tỷ lệ chấp nhận, tỷ lệ nhập học.

Nghĩa của 录取率

lùqǔlǜ

LỤC THỦ SUẤTphồn thể 錄取率
  1. Tỷ lệ chấp nhận
  2. Tỷ lệ nhập học

Câu hỏi thường gặp

录取率 nghĩa là gì?

录取率 (lùqǔlǜ) nghĩa là tỷ lệ chấp nhận, tỷ lệ nhập học.

录取率 đọc thế nào?

录取率 đọc là lùqǔlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 录取率 là gì?

Âm Hán Việt của 录取率 là "lục thủ suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.