TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

录取通知书

lùqǔtōngzhīshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錄取通知書

Âm Hán Việt LỤC THỦ THÔNG TRI THƯ

录取通知书 nghĩa là thông báo trúng tuyển.

Nghĩa của 录取通知书

lùqǔtōngzhīshū

LỤC THỦ THÔNG TRI THƯDanh từphồn thể 錄取通知書
  1. Thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)

Câu hỏi thường gặp

录取通知书 nghĩa là gì?

录取通知书 (lùqǔtōngzhīshū) nghĩa là thông báo trúng tuyển.

录取通知书 đọc thế nào?

录取通知书 đọc là lùqǔtōngzhīshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 录取通知书 là gì?

Âm Hán Việt của 录取通知书 là "lục thủ thông tri thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.