TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

录屏

lùpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錄屏

Âm Hán Việt LỤC BÌNH

录屏 nghĩa là quay video màn hình, video màn hình.

Nghĩa của 录屏

lùpíng

LỤC BÌNHĐộng từphồn thể 錄屏
  1. máy tính Quay video màn hình; video màn hình

Câu hỏi thường gặp

录屏 nghĩa là gì?

录屏 (lùpíng) nghĩa là quay video màn hình, video màn hình.

录屏 đọc thế nào?

录屏 đọc là lùpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 录屏 là gì?

Âm Hán Việt của 录屏 là "lục bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.