TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

录音

lùyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錄音

Âm Hán Việt LỤC ÂM
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

录音 nghĩa là ghi âm, bản ghi âm.

Nghĩa của 录音

lùyīn

LỤC ÂMĐộng từ, Danh từphồn thể 錄音
  1. Ghi âm (âm thanh)
  2. Bản ghi âm

Từ ghép có 录音

Câu hỏi thường gặp

录音 nghĩa là gì?

录音 (lùyīn) nghĩa là ghi âm, bản ghi âm.

录音 đọc thế nào?

录音 đọc là lùyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 录音 là gì?

Âm Hán Việt của 录音 là "lục âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.