TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彖

tuàn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 彐 (ký) · bộ số 58 Số nét: 9

彖 nghĩa là Dự đoán tương lai bằng cách sử dụng quẻ của Kinh Dịch 易经.

Nghĩa của 彖

tuàn

  1. Dự đoán tương lai bằng cách sử dụng quẻ của Kinh Dịch 易经

Câu hỏi thường gặp

彖 nghĩa là gì?

彖 (tuàn) nghĩa là Dự đoán tương lai bằng cách sử dụng quẻ của Kinh Dịch 易经.

彖 đọc thế nào?

彖 đọc là tuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.