TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彖辞

tuàncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彖辭

彖辞 nghĩa là giải nghĩa quẻ bói.

Nghĩa của 彖辞

tuàncí

phồn thể 彖辭
  1. Giải nghĩa quẻ bói

Câu hỏi thường gặp

彖辞 nghĩa là gì?

彖辞 (tuàncí) nghĩa là giải nghĩa quẻ bói.

彖辞 đọc thế nào?

彖辞 đọc là tuàncí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.