Bộ thủ: 彐 (ký) · bộ số 58Số nét: 18Mọi âm Hán Việt của chữ: di
彝 nghĩa là đồ đựng rượu cổ, đồ tế lễ cổ.
Nghĩa của 彝
yí
DIphồn thể 彞
Đồ đựng rượu cổ
Đồ tế lễ cổ
Nhóm dân tộc Di
Bản tính bình thường của con người
Pháp luật và quy tắc
Câu hỏi thường gặp
彝 nghĩa là gì?
彝 (yí) nghĩa là đồ đựng rượu cổ, đồ tế lễ cổ.
彝 đọc thế nào?
彝 đọc là yí (pinyin).
Âm Hán Việt của 彝 là gì?
Âm Hán Việt của 彝 là "di".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.