TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彝

yí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彞

Âm Hán Việt DI
Bộ thủ: 彐 (ký) · bộ số 58 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: di

彝 nghĩa là đồ đựng rượu cổ, đồ tế lễ cổ.

Nghĩa của 彝

yí

DIphồn thể 彞
  1. Đồ đựng rượu cổ
  2. Đồ tế lễ cổ
  3. Nhóm dân tộc Di
  4. Bản tính bình thường của con người
  5. Pháp luật và quy tắc

Câu hỏi thường gặp

彝 nghĩa là gì?

彝 (yí) nghĩa là đồ đựng rượu cổ, đồ tế lễ cổ.

彝 đọc thế nào?

彝 đọc là yí (pinyin).

Âm Hán Việt của 彝 là gì?

Âm Hán Việt của 彝 là "di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.