TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形势严峻

xíngshìyánjùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 形勢嚴峻

Âm Hán Việt HÌNH THẾ NGHIÊM TUẤN

形势严峻 nghĩa là Đang trong tình trạng nghiêm trọng.

Nghĩa của 形势严峻

xíngshìyánjùn

HÌNH THẾ NGHIÊM TUẤNphồn thể 形勢嚴峻
  1. Đang trong tình trạng nghiêm trọng
  2. Tình hình căng thẳng

Câu hỏi thường gặp

形势严峻 nghĩa là gì?

形势严峻 (xíngshìyánjùn) nghĩa là Đang trong tình trạng nghiêm trọng.

形势严峻 đọc thế nào?

形势严峻 đọc là xíngshìyánjùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 形势严峻 là gì?

Âm Hán Việt của 形势严峻 là "hình thế nghiêm tuấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.