TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形式化

xíngshìhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH THỨC HÓA

形式化 nghĩa là sự chính thức hóa, được chính thức hóa.

Nghĩa của 形式化

xíngshìhuà

HÌNH THỨC HÓA
  1. Sự chính thức hóa
  2. Được chính thức hóa

Câu hỏi thường gặp

形式化 nghĩa là gì?

形式化 (xíngshìhuà) nghĩa là sự chính thức hóa, được chính thức hóa.

形式化 đọc thế nào?

形式化 đọc là xíngshìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 形式化 là gì?

Âm Hán Việt của 形式化 là "hình thức hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.