TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形成层

xíngchéngcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 形成層

Âm Hán Việt HÌNH THÀNH TẦNG

形成层 nghĩa là tầng phát sinh.

Nghĩa của 形成层

xíngchéngcéng

HÌNH THÀNH TẦNGDanh từphồn thể 形成層
  1. Tầng phát sinh (lớp mô chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng bên trong gỗ)

Câu hỏi thường gặp

形成层 nghĩa là gì?

形成层 (xíngchéngcéng) nghĩa là tầng phát sinh.

形成层 đọc thế nào?

形成层 đọc là xíngchéngcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 形成层 là gì?

Âm Hán Việt của 形成层 là "hình thành tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.