TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形象大使

xíngxiàngdàshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH TƯỢNG ĐẠI SỨ

形象大使 nghĩa là đại sứ.

Nghĩa của 形象大使

xíngxiàngdàshǐ

HÌNH TƯỢNG ĐẠI SỨDanh từ
  1. Người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ

Câu hỏi thường gặp

形象大使 nghĩa là gì?

形象大使 (xíngxiàngdàshǐ) nghĩa là đại sứ.

形象大使 đọc thế nào?

形象大使 đọc là xíngxiàngdàshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 形象大使 là gì?

Âm Hán Việt của 形象大使 là "hình tượng đại sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.