形象
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hình tượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
形象 nghĩa là hình ảnh, hình tượng.
Nghĩa của 形象
xíngxiàng
HÌNH TƯỢNGDanh từ, Tính từ- Hình ảnh
- Hình tượng
- Hình dung
- Sinh động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 形象
Đồng nghĩa
Từ ghép có 形象
Câu hỏi thường gặp
形象 nghĩa là gì?
形象 (xíngxiàng) nghĩa là hình ảnh, hình tượng.
形象 đọc thế nào?
形象 đọc là xíngxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 形象 là gì?
Âm Hán Việt của 形象 là "hình tượng".