TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形象

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xíngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH TƯỢNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hình tượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

形象 nghĩa là hình ảnh, hình tượng.

Nghĩa của 形象

xíngxiàng

HÌNH TƯỢNGDanh từ, Tính từ
  1. Hình ảnh
  2. Hình tượng
  3. Hình dung
  4. Sinh động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 形象

Đồng nghĩa

Từ ghép có 形象

Câu hỏi thường gặp

形象 nghĩa là gì?

形象 (xíngxiàng) nghĩa là hình ảnh, hình tượng.

形象 đọc thế nào?

形象 đọc là xíngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 形象 là gì?

Âm Hán Việt của 形象 là "hình tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.