Bộ thủ: 彡 (tiệm) · bộ số 59Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạn
彦 nghĩa là tài giỏi, tao nhã.
Nghĩa của 彦
yàn
NGẠNphồn thể 彥
Tài giỏi
Tao nhã
Người thanh lịch, người tao nhã
Câu hỏi thường gặp
彦 nghĩa là gì?
彦 (yàn) nghĩa là tài giỏi, tao nhã.
彦 đọc thế nào?
彦 đọc là yàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 彦 là gì?
Âm Hán Việt của 彦 là "ngạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.