TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩印

cǎiyìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI ẤN

彩印 nghĩa là in ấn màu.

Nghĩa của 彩印

cǎiyìn

THÁI ẤNĐộng từ
  1. In ấn màu
  2. Viết tắt của 彩色印刷 (cǎisèyìnshuā)

Câu hỏi thường gặp

彩印 nghĩa là gì?

彩印 (cǎiyìn) nghĩa là in ấn màu.

彩印 đọc thế nào?

彩印 đọc là cǎiyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩印 là gì?

Âm Hán Việt của 彩印 là "thái ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.