TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩弹

cǎidàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彩彈

Âm Hán Việt THÁI ĐẠN

彩弹 nghĩa là bóng sơn.

Nghĩa của 彩弹

cǎidàn

THÁI ĐẠNDanh từphồn thể 彩彈
  1. Bóng sơn

Câu hỏi thường gặp

彩弹 nghĩa là gì?

彩弹 (cǎidàn) nghĩa là bóng sơn.

彩弹 đọc thế nào?

彩弹 đọc là cǎidàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩弹 là gì?

Âm Hán Việt của 彩弹 là "thái đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.