彩扩 (cǎikuò) nghĩa là phóng to ảnh màu, xử lý phim màu.
彩扩 đọc thế nào?
彩扩 đọc là cǎikuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 彩扩 là gì?
Âm Hán Việt của 彩扩 là "thái khuếch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.