TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩扩

cǎikuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彩擴

Âm Hán Việt THÁI KHUẾCH

彩扩 nghĩa là phóng to ảnh màu, xử lý phim màu.

Nghĩa của 彩扩

cǎikuò

THÁI KHUẾCHĐộng từphồn thể 彩擴
  1. Phóng to ảnh màu
  2. Xử lý phim màu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 彩扩

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

彩扩 nghĩa là gì?

彩扩 (cǎikuò) nghĩa là phóng to ảnh màu, xử lý phim màu.

彩扩 đọc thế nào?

彩扩 đọc là cǎikuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩扩 là gì?

Âm Hán Việt của 彩扩 là "thái khuếch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.