TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩排

cǎipái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI BÀI

彩排 nghĩa là tổng duyệt trang phục.

Nghĩa của 彩排

cǎipái

THÁI BÀIĐộng từ
  1. Tổng duyệt trang phục
  2. Tập duyệt có trang phục

Câu hỏi thường gặp

彩排 nghĩa là gì?

彩排 (cǎipái) nghĩa là tổng duyệt trang phục.

彩排 đọc thế nào?

彩排 đọc là cǎipái (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩排 là gì?

Âm Hán Việt của 彩排 là "thái bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.