TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩虹旗

cǎihóngqí giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 面 (miàn)

彩虹旗 nghĩa là Cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT.

Nghĩa của 彩虹旗

cǎihóngqí

Danh từ
  1. Cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT

Câu hỏi thường gặp

彩虹旗 nghĩa là gì?

彩虹旗 (cǎihóngqí) nghĩa là Cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT.

彩虹旗 đọc thế nào?

彩虹旗 đọc là cǎihóngqí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.