TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩蛋

cǎidàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI ĐẢN

彩蛋 nghĩa là vỏ trứng được sơn, quả trứng phục sinh.

Nghĩa của 彩蛋

cǎidàn

THÁI ĐẢNDanh từ
  1. Vỏ trứng được sơn
  2. Quả trứng Phục Sinh
  3. Trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.)
  4. Cảnh sau khi kết thúc phim

Câu hỏi thường gặp

彩蛋 nghĩa là gì?

彩蛋 (cǎidàn) nghĩa là vỏ trứng được sơn, quả trứng phục sinh.

彩蛋 đọc thế nào?

彩蛋 đọc là cǎidàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 彩蛋 là "thái đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.