TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩蚌

cǎibàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI BẠNG

彩蚌 nghĩa là vỏ sò được vẽ.

Nghĩa của 彩蚌

cǎibàng

THÁI BẠNG
  1. Vỏ sò được vẽ
  2. Tranh vẽ trên vỏ sò

Câu hỏi thường gặp

彩蚌 nghĩa là gì?

彩蚌 (cǎibàng) nghĩa là vỏ sò được vẽ.

彩蚌 đọc thế nào?

彩蚌 đọc là cǎibàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩蚌 là gì?

Âm Hán Việt của 彩蚌 là "thái bạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.