TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩衣

cǎiyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI Y

彩衣 nghĩa là quần áo sặc sỡ, trang phục nhiều màu.

Nghĩa của 彩衣

cǎiyī

THÁI Y
  1. Quần áo sặc sỡ
  2. Trang phục nhiều màu

Câu hỏi thường gặp

彩衣 nghĩa là gì?

彩衣 (cǎiyī) nghĩa là quần áo sặc sỡ, trang phục nhiều màu.

彩衣 đọc thế nào?

彩衣 đọc là cǎiyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩衣 là gì?

Âm Hán Việt của 彩衣 là "thái y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.