TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彪

biāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BƯU
Bộ thủ: 虍 (hô) · bộ số 141 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: bưu

彪 nghĩa là vằn hổ, hổ con.

Nghĩa của 彪

biāo

BƯU
  1. Vằn hổ
  2. Hổ con
  3. cách gọi cũ Đơn vị binh lính

Từ ghép có 彪

Thành ngữ có 彪

Câu hỏi thường gặp

彪 nghĩa là gì?

彪 (biāo) nghĩa là vằn hổ, hổ con.

彪 đọc thế nào?

彪 đọc là biāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 彪 là gì?

Âm Hán Việt của 彪 là "bưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.