TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彪蒙

biāoméng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BƯU MÔNG

彪蒙 nghĩa là phát triển tư duy.

Nghĩa của 彪蒙

biāoméng

BƯU MÔNG
  1. Phát triển tư duy

Câu hỏi thường gặp

彪蒙 nghĩa là gì?

彪蒙 (biāoméng) nghĩa là phát triển tư duy.

彪蒙 đọc thế nào?

彪蒙 đọc là biāoméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 彪蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 彪蒙 là "bưu mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.