TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彬彬

bīnbīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÂN BÂN

彬彬 nghĩa là Lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã.

Nghĩa của 彬彬

bīnbīn

BÂN BÂNTính từ
  1. Lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 彬彬

Trái nghĩa

Thành ngữ có 彬彬

Câu hỏi thường gặp

彬彬 nghĩa là gì?

彬彬 (bīnbīn) nghĩa là Lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã.

彬彬 đọc thế nào?

彬彬 đọc là bīnbīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 彬彬 là gì?

Âm Hán Việt của 彬彬 là "bân bân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.