TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彬彬君子

bīnbīnjūnzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÂN BÂN QUÂN TỬ

彬彬君子 nghĩa là quý ông lịch lãm.

Nghĩa của 彬彬君子

bīnbīnjūnzǐ

BÂN BÂN QUÂN TỬ
  1. Quý ông lịch lãm

Câu hỏi thường gặp

彬彬君子 nghĩa là gì?

彬彬君子 (bīnbīnjūnzǐ) nghĩa là quý ông lịch lãm.

彬彬君子 đọc thế nào?

彬彬君子 đọc là bīnbīnjūnzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 彬彬君子 là gì?

Âm Hán Việt của 彬彬君子 là "bân bân quân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.