TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彬蔚

bīnwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÂN ÚY

彬蔚 nghĩa là Uyên bác và tao nhã.

Nghĩa của 彬蔚

bīnwèi

BÂN ÚY
  1. Uyên bác và tao nhã

Câu hỏi thường gặp

彬蔚 nghĩa là gì?

彬蔚 (bīnwèi) nghĩa là Uyên bác và tao nhã.

彬蔚 đọc thế nào?

彬蔚 đọc là bīnwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 彬蔚 là gì?

Âm Hán Việt của 彬蔚 là "bân úy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.