彬马那 nghĩa là Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar.
Nghĩa của 彬马那
Bīnmǎnà
BÂN MÃ NAphồn thể 彬馬那tên riêng
Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar
Câu hỏi thường gặp
彬马那 nghĩa là gì?
彬马那 (bīnmǎnà) nghĩa là Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar.
彬马那 đọc thế nào?
彬马那 đọc là Bīnmǎnà (pinyin).
Âm Hán Việt của 彬马那 là gì?
Âm Hán Việt của 彬马那 là "bân mã na".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.