TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彭丽媛

Péng Lìyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彭麗媛

Âm Hán Việt BÀNH LỆ VIỆN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bành lệ viện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

彭丽媛 nghĩa là Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 习近平 (Xí Jìnpíng).

Nghĩa của 彭丽媛

Péng Lìyuán

BÀNH LỆ VIỆNphồn thể 彭麗媛tên riêng
  1. Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 习近平 (Xí Jìnpíng)

Câu hỏi thường gặp

彭丽媛 nghĩa là gì?

彭丽媛 (péng lìyuán) nghĩa là Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 习近平 (Xí Jìnpíng).

彭丽媛 đọc thế nào?

彭丽媛 đọc là Péng Lìyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 彭丽媛 là gì?

Âm Hán Việt của 彭丽媛 là "bành lệ viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.