TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彭水苗族土家族自治县

Péngshuǐ Miáozú Tǔjiāzú Zìzhìxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彭水苗族土家族自治縣

Âm Hán Việt BÀNH THỦY MIÊU TỘC THỔ GIA TỘC TỰ TRỊ HUYỆN

彭水苗族土家族自治县 nghĩa là Huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重庆 (Chong2qing4).

Nghĩa của 彭水苗族土家族自治县

Péngshuǐ Miáozú Tǔjiāzú Zìzhìxiàn

BÀNH THỦY MIÊU TỘC THỔ GIA TỘC TỰ TRỊ HUYỆNTên riêngphồn thể 彭水苗族土家族自治縣tên riêng
  1. Huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重庆 (Chong2qing4)

Câu hỏi thường gặp

彭水苗族土家族自治县 nghĩa là gì?

彭水苗族土家族自治县 (péngshuǐ miáozú tǔjiāzú zìzhìxiàn) nghĩa là Huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重庆 (Chong2qing4).

彭水苗族土家族自治县 đọc thế nào?

彭水苗族土家族自治县 đọc là Péngshuǐ Miáozú Tǔjiāzú Zìzhìxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 彭水苗族土家族自治县 là gì?

Âm Hán Việt của 彭水苗族土家族自治县 là "bành thủy miêu tộc thổ gia tộc tự trị huyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.