TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彰彰

zhāngzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯƠNG CHƯƠNG

彰彰 nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên.

Nghĩa của 彰彰

zhāngzhāng

CHƯƠNG CHƯƠNG
  1. Rõ ràng
  2. Hiển nhiên
  3. Nhìn thấy rõ

Câu hỏi thường gặp

彰彰 nghĩa là gì?

彰彰 (zhāngzhāng) nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên.

彰彰 đọc thế nào?

彰彰 đọc là zhāngzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 彰彰 là gì?

Âm Hán Việt của 彰彰 là "chương chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.