Phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác
Khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu
Câu hỏi thường gặp
彰善瘅恶 nghĩa là gì?
彰善瘅恶 (zhāngshàndàn'è) nghĩa là phân biệt thiện ác.
彰善瘅恶 đọc thế nào?
彰善瘅恶 đọc là zhāngshàndàn'è (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.