TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影业

yǐngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 影業

Âm Hán Việt ẢNH NGHIỆP

影业 nghĩa là Ngành công nghiệp phim ảnh.

Nghĩa của 影业

yǐngyè

ẢNH NGHIỆPphồn thể 影業
  1. Ngành công nghiệp phim ảnh

Câu hỏi thường gặp

影业 nghĩa là gì?

影业 (yǐngyè) nghĩa là Ngành công nghiệp phim ảnh.

影业 đọc thế nào?

影业 đọc là yǐngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 影业 là gì?

Âm Hán Việt của 影业 là "ảnh nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.