影
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ảnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 彡 (tiệm) · bộ số 59 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰景彡 Mọi âm Hán Việt của chữ: ảnh
影 nghĩa là hình ảnh, hình.
Nghĩa của 影
yǐng
ẢNH- Hình ảnh
- Hình
- Phim
- Điện ảnh
- Ảnh
- Phản chiếu
- Bóng
- Dấu vết
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 影
Đồng nghĩa
Từ ghép có 影
Thành ngữ có 影
- 无影无踪 — Biến mất không dấu vết
- 形影不离 — Không thể tách rời (như hình với bóng)
- 捕风捉影 — Đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ
- 刀光剑影 — Ánh dao và bóng kiếm
- 如影随形 — Gắn bó mật thiết
- 立竿见影 — Dựng cây gậy lên liền thấy bóng
- 化为泡影 — Tan thành mây khói
- 含沙射影 — Công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió
- 形单影只 — Cô đơn lạnh lẽo; đơn độc
- 浮光掠影 — Ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua
- 顾影自怜 — Nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại
- 梦幻泡影 — Ảo tưởng
- 杯弓蛇影 — Thấy cung phản chiếu trong cốc như rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết
- 暗香疏影 — Miêu tả hoa mai trong thơ ca
- 正投影 — Phép chiếu trực giao
- 刀光血影 — Thảm sát
- 形影相吊 — Chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau
- 形影相随 — Theo sát như hình với bóng
- 终成泡影 — Trở thành hư không
- 孤身只影 — Một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn
Câu hỏi thường gặp
影 nghĩa là gì?
影 (yǐng) nghĩa là hình ảnh, hình.
影 đọc thế nào?
影 đọc là yǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 影 là gì?
Âm Hán Việt của 影 là "ảnh".