TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影子

yǐngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢNH TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

影子 nghĩa là bóng, phản chiếu.

Nghĩa của 影子

yǐngzi

ẢNH TỬDanh từ, Tính từ
  1. Bóng
  2. Phản chiếu
  3. nghĩa bóng Gợi ý
  4. Dấu hiệu
  5. Ảnh hưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 影子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 影子

Câu hỏi thường gặp

影子 nghĩa là gì?

影子 (yǐngzi) nghĩa là bóng, phản chiếu.

影子 đọc thế nào?

影子 đọc là yǐngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 影子 là gì?

Âm Hán Việt của 影子 là "ảnh tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.