TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影子内阁

yǐngzinèigé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 影子內閣

Âm Hán Việt ẢNH TỬ NỘI CÁC

影子内阁 nghĩa là nội các bóng tối.

Nghĩa của 影子内阁

yǐngzinèigé

ẢNH TỬ NỘI CÁCDanh từphồn thể 影子內閣
  1. Nội các bóng tối

Câu hỏi thường gặp

影子内阁 nghĩa là gì?

影子内阁 (yǐngzinèigé) nghĩa là nội các bóng tối.

影子内阁 đọc thế nào?

影子内阁 đọc là yǐngzinèigé (pinyin).

Âm Hán Việt của 影子内阁 là gì?

Âm Hán Việt của 影子内阁 là "ảnh tử nội các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.