TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影星

yǐngxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢNH TINH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

影星 nghĩa là ngôi sao điện ảnh.

Nghĩa của 影星

yǐngxīng

ẢNH TINHDanh từ
  1. Ngôi sao điện ảnh

Câu hỏi thường gặp

影星 nghĩa là gì?

影星 (yǐngxīng) nghĩa là ngôi sao điện ảnh.

影星 đọc thế nào?

影星 đọc là yǐngxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 影星 là gì?

Âm Hán Việt của 影星 là "ảnh tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.