TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影本

yǐngběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢNH BẢN

影本 nghĩa là bản sao.

Nghĩa của 影本

yǐngběn

ẢNH BẢNDanh từ
  1. Bản sao (của tài liệu)
  2. Sách có mẫu thư pháp để sao chép

Câu hỏi thường gặp

影本 nghĩa là gì?

影本 (yǐngběn) nghĩa là bản sao.

影本 đọc thế nào?

影本 đọc là yǐngběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 影本 là gì?

Âm Hán Việt của 影本 là "ảnh bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.