影象 (yǐngxiàng) nghĩa là Biến thể của 影像 (yǐngxiàng).
影象 đọc thế nào?
影象 đọc là yǐngxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 影象 là gì?
Âm Hán Việt của 影象 là "ảnh tượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.