TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影踪

yǐngzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 影蹤

Âm Hán Việt ẢNH TUNG

影踪 nghĩa là dấu vết, tín hiệu.

Nghĩa của 影踪

yǐngzōng

ẢNH TUNGDanh từphồn thể 影蹤
  1. Dấu vết
  2. Tín hiệu

Câu hỏi thường gặp

影踪 nghĩa là gì?

影踪 (yǐngzōng) nghĩa là dấu vết, tín hiệu.

影踪 đọc thế nào?

影踪 đọc là yǐngzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 影踪 là gì?

Âm Hán Việt của 影踪 là "ảnh tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.