TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影迷

yǐngmí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢNH MÊ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

影迷 nghĩa là người hâm mộ phim, fan điện ảnh.

Nghĩa của 影迷

yǐngmí

ẢNH MÊDanh từ
  1. Người hâm mộ phim
  2. Fan điện ảnh

Câu hỏi thường gặp

影迷 nghĩa là gì?

影迷 (yǐngmí) nghĩa là người hâm mộ phim, fan điện ảnh.

影迷 đọc thế nào?

影迷 đọc là yǐngmí (pinyin).

Âm Hán Việt của 影迷 là gì?

Âm Hán Việt của 影迷 là "ảnh mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.