役使动物 nghĩa là động vật làm việc, súc vật lao động.
Nghĩa của 役使动物
yìshǐdòngwù
DỊCH SỨ ĐỘNG VẬTphồn thể 役使動物
Động vật làm việc
Súc vật lao động
Câu hỏi thường gặp
役使动物 nghĩa là gì?
役使动物 (yìshǐdòngwù) nghĩa là động vật làm việc, súc vật lao động.
役使动物 đọc thế nào?
役使动物 đọc là yìshǐdòngwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 役使动物 là gì?
Âm Hán Việt của 役使动物 là "dịch sứ động vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.