TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

役龄

yìlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 役齡

Âm Hán Việt DỊCH LINH

役龄 nghĩa là tuổi nhập ngũ.

Nghĩa của 役龄

yìlíng

DỊCH LINHDanh từphồn thể 役齡
  1. Tuổi nhập ngũ

Câu hỏi thường gặp

役龄 nghĩa là gì?

役龄 (yìlíng) nghĩa là tuổi nhập ngũ.

役龄 đọc thế nào?

役龄 đọc là yìlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 役龄 là gì?

Âm Hán Việt của 役龄 là "dịch linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.