彻头彻尾 nghĩa là từ đầu đến đuôi, triệt để, xuyên suốt.
Nghĩa của 彻头彻尾
chètóuchèwěi
TRIỆT ĐẦU TRIỆT VĨCụm từphồn thể 徹頭徹尾
nghĩa đen Từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để
Xuyên suốt
Hoàn toàn
Từ trên xuống dưới
Câu hỏi thường gặp
彻头彻尾 nghĩa là gì?
彻头彻尾 (chètóuchèwěi) nghĩa là từ đầu đến đuôi, triệt để, xuyên suốt.
彻头彻尾 đọc thế nào?
彻头彻尾 đọc là chètóuchèwěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 彻头彻尾 là gì?
Âm Hán Việt của 彻头彻尾 là "triệt đầu triệt vĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.