TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彼岸

bǐ'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈ NGẠN

彼岸 nghĩa là bờ bên kia, bờ giác ngộ.

Nghĩa của 彼岸

bǐ'àn

BỈ NGẠNDanh từ
  1. Bờ bên kia
  2. Phật giáo Bờ giác ngộ

Từ ghép có 彼岸

Câu hỏi thường gặp

彼岸 nghĩa là gì?

彼岸 (bǐ'àn) nghĩa là bờ bên kia, bờ giác ngộ.

彼岸 đọc thế nào?

彼岸 đọc là bǐ'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 彼岸 là gì?

Âm Hán Việt của 彼岸 là "bỉ ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.