TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彼得前书

Bǐdéqiánshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彼得前書

Âm Hán Việt BỈ ĐẮC TIỀN THƯ

彼得前书 nghĩa là Thư thứ nhất của Peter (trong Tân Ước).

Nghĩa của 彼得前书

Bǐdéqiánshū

BỈ ĐẮC TIỀN THƯTên riêngphồn thể 彼得前書tên riêng
  1. Thư thứ nhất của Peter (trong Tân Ước)

Câu hỏi thường gặp

彼得前书 nghĩa là gì?

彼得前书 (bǐdéqiánshū) nghĩa là Thư thứ nhất của Peter (trong Tân Ước).

彼得前书 đọc thế nào?

彼得前书 đọc là Bǐdéqiánshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 彼得前书 là gì?

Âm Hán Việt của 彼得前书 là "bỉ đắc tiền thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.