TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彼时

bǐshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彼時

Âm Hán Việt BỈ THỜI

彼时 nghĩa là vào thời điểm đó.

Nghĩa của 彼时

bǐshí

BỈ THỜIĐại từphồn thể 彼時
  1. Vào thời điểm đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 彼时

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

彼时 nghĩa là gì?

彼时 (bǐshí) nghĩa là vào thời điểm đó.

彼时 đọc thế nào?

彼时 đọc là bǐshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 彼时 là gì?

Âm Hán Việt của 彼时 là "bỉ thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.