TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彼得后书

Bǐdé Hòushū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彼得後書

Âm Hán Việt BỈ ĐẮC HẬU THƯ

彼得后书 nghĩa là Thư thứ hai của Peter (trong Tân Ước).

Nghĩa của 彼得后书

Bǐdé Hòushū

BỈ ĐẮC HẬU THƯTên riêngphồn thể 彼得後書tên riêng
  1. Thư thứ hai của Peter (trong Tân Ước)

Câu hỏi thường gặp

彼得后书 nghĩa là gì?

彼得后书 (bǐdé hòushū) nghĩa là Thư thứ hai của Peter (trong Tân Ước).

彼得后书 đọc thế nào?

彼得后书 đọc là Bǐdé Hòushū (pinyin).

Âm Hán Việt của 彼得后书 là gì?

Âm Hán Việt của 彼得后书 là "bỉ đắc hậu thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.