TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彼得潘

Bǐdé Pān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈ ĐẮC PHAN

彼得潘 nghĩa là nhân vật tiểu thuyết.

Nghĩa của 彼得潘

Bǐdé Pān

BỈ ĐẮC PHANtên riêng
  1. Peter Pan, nhân vật tiểu thuyết

Câu hỏi thường gặp

彼得潘 nghĩa là gì?

彼得潘 (bǐdé pān) nghĩa là nhân vật tiểu thuyết.

彼得潘 đọc thế nào?

彼得潘 đọc là Bǐdé Pān (pinyin).

Âm Hán Việt của 彼得潘 là gì?

Âm Hán Việt của 彼得潘 là "bỉ đắc phan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.